Feishu / Lark Mini App · DMS kênh phân phối · Arco Design

DMS — Hệ thống phân phối hàng tiêu dùng

Toàn bộ UI/UX 3 trụ nghiệp vụ trên Feishu — Đặt hàng B2B (cổng đặt hàng nhà phân phối), Đi tuyến & Bán xe (viếng tuyến SFA + van-sale), Quản lý đại lý (PRM: khai báo, cơ hội, báo giá). Gồm cả Mini App (375×812) và Web App (1280×800). Bám luồng & hành vi gốc, nhãn tiếng Việt.

Dòng hàng → tiền → thông tin Bảng giá ưu tiên · NPP không tự chọn giá Giữ tồn (reserve) khi đặt SSO qua Feishu workbench
A · ĐẶT HÀNG B2B — MINI APP Nhà phân phối / cửa hàng đặt hàng · 375×812
A0 · Vào từ Feishu (SSO)375×812
Mục đích. Điểm vào Mini App từ workbench Feishu cho cửa hàng/đại lý, đăng nhập SSO một chạm không nhập mật khẩu. UI. Header 'Bàn làm việc' + ô tìm, lưới 3 cột icon app (Đặt hàng active, Đi tuyến, Đại lý, Báo cáo, Công nợ), banner SSO xanh. Data. Danh mục ứng dụng doanh nghiệp; thẻ app có nhãn và icon màu; banner mô tả đăng nhập một chạm. Hành vi. Chạm 'Đặt hàng' mở Mini App, tự đăng nhập bằng tài khoản Feishu, vào trang chủ cửa hàng. Edge. Khách ngoài Feishu (chế độ khách) không có SSO, phải nhập SĐT/đăng ký ở luồng riêng A15.
9:41●●●
Bàn làm việc
Ứng dụng doanh nghiệp
Đặt hàng
Đi tuyến
Đại lý
Báo cáo
Công nợ
Đăng nhập một chạm (SSO)
Chạm "Đặt hàng" → mở Mini App, tự đăng nhập bằng tài khoản Feishu, không cần nhập mật khẩu.
A1 · Trang chủ cửa hàng375×812
Mục đích. Trang chủ Mini App cho cửa hàng đã đăng nhập, điểm khởi đầu mua hàng và điều hướng nhanh. UI. Header tên 'Cửa hàng ABC' + ô tìm + quét; banner KM; lưới 6 lối tắt; section 'Sản phẩm đề xuất' 2 cột; tabbar 5 mục. Data. Tên cửa hàng, banner 'Mua 10 tặng 1', lối tắt (Mua lại, KM, Hàng mới...), thẻ SP giá ₫, badge giỏ '3'. Hành vi. Tìm/quét, mở lối tắt, chạm '+' thêm SP vào giỏ, chuyển tab Trang chủ/Sản phẩm/Đặt nhanh/Giỏ/Của tôi. Edge. Giá hiển thị theo bảng giá ưu tiên gán cho khách; badge giỏ hiện số lượng item hiện có.
9:41●●●
ACửa hàng ABC
Tìm sản phẩm...
Chương trình tháng 6 — Mua 10 tặng 1
Mua lại
Khuyến mãi
Hàng mới
Hoạt động
Đã thích
Phiếu
Sản phẩm đề xuất
Sữa tươi A
₫120.000+
Nước ngọt B
₫85.000+
Trang chủ
Sản phẩm
Đặt nhanh
3Giỏ hàng
Của tôi
A2 · Cửa hàng — Thẻ & Danh sách375×812
Mục đích. Duyệt danh mục sản phẩm theo bảng giá áp dụng cho khách, hỗ trợ 2 chế độ hiển thị FMCG. UI. Header 'Cửa hàng' + nút 'Thẻ'; tab danh mục (Tất cả/Sữa/Nước/Bánh/Gia vị); lưới thẻ 2 cột; danh sách dòng có nút +. Data. Tên SP, mã SP001-SP004, đơn giá ₫, quy cách 'thùng 24', tiêu đề chế độ Thẻ FMCG vs Danh sách. Hành vi. Lọc theo danh mục, đổi chế độ Thẻ/Danh sách, chạm '+' thêm nhanh vào giỏ. Edge. Chỉ hiển thị sản phẩm trong bảng giá đang áp dụng cho khách này; khách không tự chọn giá.
9:41●●●
Cửa hàng Thẻ
Tất cảSữaNướcBánhGia vị
CHẾ ĐỘ THẺ (FMCG)
Sữa tươi A
Mã: SP001
₫120.000+
Nước ngọt B
Mã: SP002
₫85.000+
CHẾ ĐỘ DANH SÁCH (sản xuất)
Bánh quy C
Mã: SP003 · thùng 24
₫45.000
+
Gia vị D
Mã: SP004
₫30.000
+
Chỉ hiển thị sản phẩm trong bảng giá đang áp dụng cho khách này.
A3 · Chi tiết sản phẩm375×812
Mục đích. Chi tiết sản phẩm để xem giá, quy cách, khuyến mãi và thêm vào giỏ với số lượng chọn. UI. Carousel ảnh; tên + giá ₫ gạch giá gốc; tag KM; chọn quy cách (Thùng/Lốc/Lẻ); dòng CPQ; mô tả; footer CSKH + stepper + nút thêm. Data. Tên SP, giá ₫120.000 vs gạch ₫150.000, đơn giá/thùng/hộp, tag 'Tặng quà từ 2 thùng' 'Giảm 10%', quy cách, CPQ 'Đã cấu hình'. Hành vi. Chọn quy cách, cấu hình tổ hợp CPQ, chỉnh số lượng stepper, chạm 'Thêm vào giỏ', mở CSKH. Edge. Giá theo bảng giá ưu tiên (gạch giá gốc minh hoạ ưu đãi); CPQ phải cấu hình xong mới thêm.
9:41●●●
Chi tiết
● ○ ○
Sữa tươi A 100% nguyên chất
₫120.000₫150.000
₫120.000/thùng (24 hộp) ≈ ₫5.000/hộp
Tặng quà từ 2 thùngGiảm 10%
Chọn quy cách
Thùng 24Lốc 6Lẻ hộp
Cấu hình tổ hợp (CPQ)Đã cấu hình ✓
Mô tả chi tiết

CSKH
2+
Thêm vào giỏ
A4 · Giỏ hàng375×812
Mục đích. Giỏ hàng tổng hợp item đã chọn, áp KM sản phẩm/tổ hợp và đi thanh toán. UI. Header 'Giỏ hàng' + 'Sửa'; thẻ item có checkbox, ảnh, quy cách, stepper; chip 'Chọn khuyến mãi'; banner KM xanh; footer tạm tính + nút. Data. Tên SP, quy cách 'Thùng 24·SP001', giá ₫, số lượng, trọng lượng 48kg, tạm tính ₫315.000, đã giảm KM SP ₫10.000. Hành vi. Tick chọn, chỉnh số lượng, chọn khuyến mãi cho dòng, xóa SP hết hiệu lực, chạm 'Đi thanh toán'. Edge. KM SP và KM tổ hợp áp ở giỏ; KM cả đơn tính ở bước Đặt; tự nhắc xóa SP đã hết hiệu lực.
9:41●●●
Giỏ hàngSửa
Sữa tươi A
Quy cách: Thùng 24 · SP001
₫120.000
2+
Nước ngọt B
Chọn khuyến mãi ▾
₫85.000
1+
Xóa sản phẩm đã hết hiệu lực
✓ KM sản phẩm · ✓ KM tổ hợp đã áp dụng (KM cả đơn tính ở bước Đặt)
Trọng lượng: 48kgThêm ▾
Tạm tính: ₫315.000 · đã giảm KM SP ₫10.000
Đi thanh toán
A5 · Đặt hàng / Thanh toán375×812
Mục đích. Màn đặt hàng/thanh toán cuối: xác nhận địa chỉ, dòng hàng, phiếu, công nợ và chốt đơn. UI. Header 'Đặt hàng'; thẻ địa chỉ + Đổi; thẻ dòng hàng + quà; dòng phiếu giảm giá; cảnh báo công nợ; ô bắt buộc 'Hình thức xử lý'; footer tổng + nút. Data. Người nhận+SĐT+địa chỉ, dòng SP×SL ₫, quà ₫0, công nợ ₫420tr/hạn mức ₫500tr, tiền hàng ₫325.000, thực trả ₫295.000 gồm VAT. Hành vi. Đổi địa chỉ, chọn phiếu, chọn hình thức xử lý bắt buộc, chạm 'Đặt hàng' để chốt đơn. Edge. 'Hình thức xử lý' bắt buộc chọn trước khi đặt; nếu vượt hạn mức công nợ sẽ bị chặn đặt.
9:41●●●
Đặt hàng
Nguyễn Văn A · 09xx xxx xxx
123 Lê Lợi, Q.1, TP.HCM
Đổi
Sữa tươi A × 2₫240.000
Nước ngọt B × 1₫85.000
+ Quà tặng: Ly sứ × 1₫0
Phiếu giảm giáChọn phiếu ▾
Công nợ ₫420tr / hạn mức ₫500tr — đơn này còn trong hạn mức. Nếu vượt sẽ bị chặn đặt.
Hình thức xử lý *
Vui lòng chọn — bắt buộc trước khi đặt
Tiền hàng₫325.000
KM sản phẩm−₫10.000
Khuyến mãi cả đơn−₫20.000
Giá đã gồm VAT
Thực trả ₫295.000
Đặt hàng
A6 · Đặt thành công375×812
Mục đích. Màn xác nhận đặt hàng thành công, thông báo đơn đã gửi và điều hướng tiếp. UI. Header 'Đặt hàng'; icon tick tròn xanh; tiêu đề 'Đặt hàng thành công'; mô tả thông báo; 2 nút 'Xem đơn hàng' và 'Tiếp tục mua'. Data. Thông điệp đơn đã gửi tới nhà cung cấp; nhắc thông báo đẩy qua Bot Feishu và Zalo OA. Hành vi. Chạm 'Xem đơn hàng' mở chi tiết đơn, hoặc 'Tiếp tục mua' quay lại mua sắm. Edge. Thông báo đẩy qua Zalo OA dành cho khách ngoài Feishu; tồn đã reserve/đóng băng khi đặt.
9:41●●●
Đặt hàng
Đặt hàng thành công!
Đơn đã gửi tới nhà cung cấp.
Thông báo đẩy qua Bot Feishu và Zalo OA (nếu khách ngoài Feishu).
Xem đơn hàng
Tiếp tục mua
A7 · Chi tiết đơn hàng375×812
Mục đích. Chi tiết đơn hàng theo dõi vòng đời, thanh toán, giao hàng và thao tác hậu đặt. UI. Header 'Chi tiết đơn'; thẻ trạng thái 3 dòng; thẻ dòng SP + Mở rộng; thẻ tiền; footer lưới 4 nút thao tác. Data. Mã đơn DH20260618-001, vòng đời 'Chờ duyệt', thanh toán 'Chưa thanh toán', giao 'Chưa giao', tiền hàng ₫325.000, thực trả ₫295.000. Hành vi. Mở rộng dòng SP; chạm Thu tiền, TT tài khoản, Mua lại, Tạo phiếu giao. Edge. Vòng đời đang 'Chờ duyệt' nên thanh toán/giao chưa thực hiện; trạng thái 3 trục tách biệt.
9:41●●●
Chi tiết đơn
Mã đơn: DH20260618-001
Vòng đờiChờ duyệt
Thanh toánChưa thanh toán
Giao hàngChưa giao
Sữa tươi A × 2
₫240.000
Mở rộng ▾
Tiền hàng₫325.000
Thực trả₫295.000
Thu tiền TT tài khoản Mua lại Tạo phiếu giao
A8 · Theo dõi vận chuyển375×812
Mục đích. Theo dõi vận chuyển đơn và xác nhận đã nhận hàng bằng ký điện tử. UI. Header 'Vận chuyển'; thẻ đơn vị VC + mã vận đơn (nút copy); timeline dọc 4 mốc; footer nút xác nhận. Data. Đơn vị VC 'Hãng XYZ', mã vận đơn 1234567890, timeline: Đã giao thành công→Đang giao→Đã xuất kho→Đơn đã tạo kèm thời gian. Hành vi. Copy mã vận đơn, theo dõi tiến trình giao, chạm 'Xác nhận đã nhận (ký điện tử)'. Edge. Mốc hiện tại tô xanh, mốc trước xám; ký điện tử xác nhận nhận hàng chốt giao.
9:41●●●
Vận chuyển
Đơn vị VCHãng XYZ
Mã vận đơn1234567890
Đã giao thành công
Hôm nay 10:30
Đang giao hàng
Hôm nay 08:15
Đã xuất kho
17/06 16:00
Đơn đã tạo
17/06 09:00
Xác nhận đã nhận (ký điện tử)
A9 · Thanh toán / Trừ tài khoản375×812
Mục đích. Màn thanh toán đơn: chọn hình thức và trừ vào tài khoản khách hàng (số dư). UI. Header 'Thanh toán'; thẻ chọn hình thức 2 radio; thẻ tính số dư trước/sau; link nạp tiền; footer nút xác nhận. Data. Hình thức 'Thu tiền (phiếu thu+đối soát)' hoặc 'Trừ tài khoản' (đang chọn), số dư ₫1.200.000, cần trả ₫295.000, sau khi trả ₫905.000. Hành vi. Chọn hình thức thanh toán, nạp tiền, chạm 'Xác nhận thanh toán' để trừ tài khoản. Edge. Trừ tài khoản cần đủ số dư; thiếu thì nạp tiền trước; hình thức Thu tiền tạo phiếu thu+đối soát.
9:41●●●
Thanh toán
Hình thức
Thu tiền (tạo phiếu thu + đối soát)
Trừ tài khoản khách hàng
Số dư tài khoản₫1.200.000
Cần trả₫295.000
Sau khi trả₫905.000
+ Nạp tiền vào tài khoản
Xác nhận thanh toán
A10 · Đơn của tôi (lọc)375×812
Mục đích. Danh sách đơn của khách, lọc theo trạng thái để tra cứu và mua lại. UI. Header 'Đơn của tôi' + 'Lọc'; tab trạng thái (Tất cả/Chờ duyệt/Chờ giao/Chờ nhận/Hoàn thành); thẻ đơn có badge + nút Mua lại. Data. Mã đơn DH...001/002, badge 'Chờ duyệt'/'Hoàn thành', tóm tắt SP×SL, tổng tiền ₫295.000/₫450.000. Hành vi. Lọc theo tab/Lọc, mở chi tiết đơn, chạm 'Mua lại' tạo đơn từ đơn cũ. Edge. Badge màu theo trạng thái (cam chờ duyệt, xanh hoàn thành); danh sách rỗng nếu không có đơn theo lọc.
9:41●●●
Đơn của tôiLọc ▾
Tất cảChờ duyệtChờ giaoChờ nhậnHoàn thành
DH...001Chờ duyệt
Sữa tươi A × 2 · Nước ngọt B × 1
₫295.000Mua lại
DH...002Hoàn thành
Bánh quy C × 10
₫450.000Mua lại
A11 · Đặt nhanh (bỏ giỏ)375×812
Mục đích. Đặt nhanh bỏ qua giỏ cho bổ hàng gấp, nhập số lượng trực tiếp trên danh sách. UI. Header 'Đặt nhanh' + tìm; dòng ghi 'Đặt cho cửa hàng'; danh sách dòng SP có stepper số lượng; footer tổng + 'Đặt ngay'. Data. Đặt cho 'Cửa hàng ABC (chính bạn)·bổ hàng gấp', dòng SP tên+giá ₫, số lượng (0/2/5/0), '2 loại·₫395.000'. Hành vi. Tìm SP, tăng giảm số lượng trực tiếp, chạm 'Đặt ngay' chốt đơn không qua giỏ. Edge. Mô hình đặt nhanh không dùng giỏ; chỉ tính item có số lượng>0; giá theo bảng giá ưu tiên.
9:41●●●
Đặt nhanh
Đặt cho: Cửa hàng ABC (chính bạn) · bổ hàng gấp
Sữa tươi A
₫120.000
0+
Nước ngọt B
₫85.000
2+
Bánh quy C
₫45.000
5+
Gia vị D
₫30.000
0+
2 loại · ₫395.000
Đặt ngay
A12 · Của tôi375×812
Mục đích. Trang cá nhân của cửa hàng: tổng quan đơn, ví, phiếu và các mục quản lý. UI. Header gradient avatar+tên+doanh nghiệp; thẻ 'Đơn hàng của tôi' 4 trạng thái icon; danh sách mục (Phiếu, Địa chỉ, Số dư, Đã thích, Lịch sử thu tiền). Data. Nguyễn Văn A, 'Đại lý ABC', 4 trạng thái đơn (Chờ duyệt/giao/nhận/Hoàn thành), số dư ₫1.200.000. Hành vi. Chạm trạng thái đơn lọc nhanh; mở Phiếu/Địa chỉ/Số dư/Yêu thích/Lịch sử thu tiền. Edge. Số dư tài khoản hiển thị ngay; doanh nghiệp gắn theo tài khoản, dữ liệu dùng chung trong đối tác.
9:41●●●
A
Nguyễn Văn A
Doanh nghiệp: Đại lý ABC
Đơn hàng của tôi
Chờ duyệt
Chờ giao
Chờ nhận
Hoàn thành
Phiếu của tôi
Địa chỉ nhận hàng
Số dư tài khoản₫1.200.000 ›
Đã yêu thích
Lịch sử thu tiền
A13 · Sổ địa chỉ375×812
Mục đích. Sổ địa chỉ nhận hàng dùng chung trong doanh nghiệp đối tác, chọn/sửa địa chỉ giao. UI. Header 'Địa chỉ nhận hàng'; thẻ địa chỉ có radio, tên+SĐT, địa chỉ, tag 'Mặc định', link Sửa; footer 'Thêm địa chỉ mới'. Data. Địa chỉ 1 'Nguyễn Văn A·123 Lê Lợi Q.1' mặc định, địa chỉ 2 'Kho B·456 CMT8 Q.3', ghi chú quyền sửa. Hành vi. Chọn địa chỉ mặc định, sửa địa chỉ, thêm địa chỉ mới. Edge. Mọi liên hệ trong cùng doanh nghiệp đối tác thấy chung địa chỉ; chỉ quản trị doanh nghiệp được sửa.
9:41●●●
Địa chỉ nhận hàng
Nguyễn Văn A · 09xx xxx xxx
123 Lê Lợi, Q.1, TP.HCM
Mặc địnhSửa
Kho B · 09yy yyy yyy
456 CMT8, Q.3, TP.HCM
Sửa
Mọi liên hệ trong cùng doanh nghiệp đối tác đều thấy chung tất cả địa chỉ. Quyền sửa: chỉ người quản trị doanh nghiệp.
+ Thêm địa chỉ mới
A14 · Phiếu giảm giá375×812
Mục đích. Quản lý phiếu giảm giá của khách: lĩnh, xem hạn dùng theo tab trạng thái. UI. Header 'Phiếu của tôi'; tab (Có thể dùng/Đã dùng/Hết hạn); thẻ phiếu kiểu vé màu trị giá + điều kiện + HSD + nút Lĩnh/Đã lĩnh. Data. Phiếu ₫50.000 'Đơn từ ₫500.000' HSD 30/06 'Đã lĩnh', phiếu 'Giảm 10% tối đa ₫100.000' HSD 15/07 nút 'Lĩnh'. Hành vi. Chuyển tab, chạm 'Lĩnh' nhận phiếu; phiếu đã lĩnh dùng ở bước Đặt hàng. Edge. Phiếu phát theo tầng hãng→đại lý→cửa hàng; lĩnh ở trang chủ, dùng ở bước Đặt; phiếu hết hạn tách tab.
9:41●●●
Phiếu của tôi
Có thể dùngĐã dùngHết hạn
₫50.000
Đơn từ ₫500.000
HSD: 30/06/2026
Đã lĩnh
Giảm 10%
Tối đa ₫100.000
HSD: 15/07/2026
Lĩnh
Phiếu phát theo tầng hãng → đại lý → cửa hàng. Lĩnh ở trang chủ, dùng ở bước Đặt hàng.
A15 · Khách lạ tự đăng ký375×812
Mục đích. Form khách lạ (ngoài Feishu) tự đăng ký làm đối tác khi chạm đặt hàng ở chế độ khách. UI. Header 'Đăng ký đối tác'; banner xanh giải thích; các field nhập (Tên DN*, Người liên hệ*, Khu vực/Ngành hàng); banner vàng cảnh báo duyệt; footer 'Gửi đăng ký'. Data. Tên DN 'Cửa hàng Phú Thịnh', người liên hệ 'Trần Văn B', Khu vực/Ngành 'TP.HCM·Bán lẻ', dấu * bắt buộc. Hành vi. Nhập SĐT trước → nếu chưa có tài khoản vào form này; điền field, chạm 'Gửi đăng ký'. Edge. Field Tên DN và Người liên hệ bắt buộc; nếu có quy trình duyệt phải 'được duyệt mới đăng nhập'.
9:41●●●
Đăng ký đối tác
Khách duyệt cửa hàng tự do (chế độ khách). Khi chạm Đặt hàng → nhập SĐT → nếu chưa có tài khoản sẽ vào form đăng ký này.
Tên doanh nghiệp *
Cửa hàng Phú Thịnh
Người liên hệ *
Trần Văn B
Khu vực / Ngành hàng
TP.HCM · Bán lẻ
Nếu có quy trình duyệt: "Cần được duyệt mới đăng nhập".
Gửi đăng ký
A16 · Đặt theo phân loại đa cấp375×812
Mục đích. Đặt hàng theo cây phân loại đa cấp (danh mục→nhóm con→lọc thuộc tính) để chọn nhanh. UI. Header 'Phân loại sản phẩm'; cột trái danh mục dọc; phải chip lọc con + lưới SP 2 cột có nút +; footer giỏ + 'Đi thanh toán'. Data. Danh mục (Nước giải khát active, Sữa, Bánh kẹo, Gia vị, Đồ hộp), chip 'Có ga/Không ga/Trà', SP tên+giá ₫, giỏ ₫408.000. Hành vi. Chọn danh mục cột trái, lọc thuộc tính bằng chip, chạm '+' thêm SP, đi thanh toán. Edge. Danh mục/chip đang chọn tô xanh; chỉ hiện SP trong bảng giá; giỏ cộng dồn ở footer cố định.
9:41●●●
Phân loại sản phẩm
Nước giải khát
Sữa các loại
Bánh kẹo
Gia vị
Đồ hộp
Có gaKhông gaTrà
Nước ngọt B
₫85.000
Soda C
₫64.000
Tăng lực D
₫92.000
Trà chanh E
₫56.000
Giỏ: ₫408.000
Đi thanh toán
A17 · Giỏ hàng rỗng375×812
Mục đích. Trạng thái giỏ hàng rỗng, hướng khách quay lại mua sắm. UI. Header 'Giỏ hàng'; icon giỏ xám lớn; tiêu đề 'Giỏ hàng đang trống'; mô tả; nút 'Đi mua sắm'. Data. Thông điệp 'Chưa có sản phẩm nào. Khám phá cửa hàng và thêm hàng để đặt.' Hành vi. Chạm 'Đi mua sắm' quay về danh mục/trang chủ để thêm hàng. Edge. Edge case giỏ không có item; không hiển thị tổng tiền hay nút thanh toán.
9:41●●●
Giỏ hàng
Giỏ hàng đang trống
Chưa có sản phẩm nào. Khám phá cửa hàng và thêm hàng để đặt.
Đi mua sắm
A18 · Đơn bị từ chối duyệt375×812
Mục đích. Hiển thị đơn bị từ chối duyệt kèm lý do và lối xử lý tiếp theo. UI. Header 'Chi tiết đơn'; banner đỏ icon X 'Đơn bị từ chối duyệt' + lý do; thẻ thông tin đơn; footer 2 nút 'Liên hệ NCC' và 'Đặt lại'. Data. Lý do 'Vượt hạn mức công nợ', mã đơn DH20260618-007, trạng thái 'Đã từ chối', người duyệt 'Hãng—P.Kinh doanh', giá trị ₫1.240.000. Hành vi. Đọc lý do từ chối, chạm 'Liên hệ NCC' hoặc 'Đặt lại' tạo đơn mới. Edge. Đơn từ chối do vượt hạn mức công nợ; cần thanh toán bớt nợ hoặc liên hệ NCC trước khi đặt lại.
9:41●●●
Chi tiết đơn
Đơn bị từ chối duyệt
Lý do: Vượt hạn mức công nợ. Vui lòng thanh toán bớt công nợ hoặc liên hệ NCC trước khi đặt lại.
Mã đơn: DH20260618-007
Trạng tháiĐã từ chối
Người duyệtHãng — P. Kinh doanh
Giá trị₫1.240.000
Liên hệ NCC
Đặt lại
A19 · Kết quả thanh toán375×812
Mục đích. Màn kết quả thanh toán thành công, xác nhận trừ tài khoản và xuất hóa đơn. UI. Header 'Thanh toán'; icon tick tròn xanh; tiêu đề 'Thanh toán thành công'; thẻ chi tiết giao dịch; 2 nút 'Xem đơn hàng' và 'Về trang chủ'. Data. Đã trừ ₫295.000, số dư còn ₫905.000, mã GD TT20260618-0091, đơn DH20260618-001, hóa đơn điện tử 'Đã phát hành (mã CQT)'. Hành vi. Chạm 'Xem đơn hàng' hoặc 'Về trang chủ' sau khi thanh toán xong. Edge. Hóa đơn điện tử phát hành kèm mã CQT; số dư cập nhật ngay sau khi trừ tài khoản.
9:41●●●
Thanh toán
Thanh toán thành công
Đã trừ ₫295.000 từ tài khoản.
Số dư còn lại: ₫905.000
Mã giao dịchTT20260618-0091
Đơn liên quanDH20260618-001
Hóa đơn điện tửĐã phát hành (mã CQT)
Xem đơn hàng
Về trang chủ
A20 · Trạng thái tương tác (toast · loading · confirm)375×812
Mục đích. Thư viện trạng thái tương tác chuẩn của Mini App: toast, loading/skeleton, dialog confirm. UI. Header 'Bộ trạng thái tương tác'; nhóm TOAST 2 mẫu (thành công/lỗi); nhóm LOADING nút spinner + skeleton; nhóm CONFIRM dialog 2 nút. Data. Toast 'Đã thêm vào giỏ' / 'Hết tồn—không thể thêm', nút 'Đang đặt hàng...', skeleton SP, confirm 'Xóa sản phẩm khỏi giỏ?'. Hành vi. Mẫu phản hồi sau hành động; nút disable+spinner khi xử lý; confirm chặn hành động phá hủy. Edge. Toast lỗi 'Hết tồn' khi tồn đóng băng/hết; confirm cảnh báo 'không thể hoàn tác' cho thao tác xóa.
9:41●●●
Bộ trạng thái tương tác
TOAST (xác nhận sau hành động)
Đã thêm vào giỏ
Hết tồn — không thể thêm
LOADING / NÚT ĐANG XỬ LÝ
Đang đặt hàng...
Skeleton khi tải danh sách sản phẩm
CONFIRM (hành động phá hủy)
Xóa sản phẩm khỏi giỏ?
Hành động này không thể hoàn tác.
Hủy
Xóa
B · ĐI TUYẾN & BÁN XE — MINI APP Nhân viên thị trường (SFA + van-sale) · 375×812
B0 · Trang chủ đi tuyến375×812
Mục đích. Trang chủ đi tuyến của nhân viên SFA/van-sale, vào ca và điều hướng nhanh các chức năng chính trong ngày. UI. Header xanh gradient chào 'Nguyễn Văn A' + đã định vị Q.1; grid 4 ô (Kế hoạch viếng, Bản đồ tuyến, Bán xe, Dữ liệu); card tiến độ; list Việc cần làm; tab-bar 4 mục. Data. Tên NV, vị trí GPS hiện tại, số điểm hôm nay (8), đã viếng (3), chưa viếng, % tiến độ (38%), danh sách điểm cần làm (CH Minh, NPP Hòa Bình). Hành vi. Bấm ô vào màn tương ứng; thanh tiến độ phản ánh điểm đã check-in; bấm dòng việc cần làm mở chi tiết điểm; tab-bar chuyển Lịch/Bản đồ/Đặt hàng/Của tôi. Edge. Cần quyền định vị để hiện 'đã định vị'; nếu chưa định vị header không xác nhận được vị trí; tiến độ tính theo điểm hợp lệ.
9:41●●●
Đi tuyến
Xin chào, Nguyễn Văn A
Đã định vị: Q.1, TP.HCM
Kế hoạch viếng
Bản đồ tuyến
Bán xe
Dữ liệu
Hôm nay: 8 điểm✓ 3 · 5
Việc cần làm
CH Tạp hóa Minh — chưa viếng
NPP Hòa Bình — kiểm kho
Lịch
Bản đồ
Đặt hàng
Của tôi
B1 · Kế hoạch viếng tuyến375×812
Mục đích. Hiển thị kế hoạch viếng tuyến theo ngày, dẫn dắt thứ tự ghé điểm và bắt đầu viếng điểm kế tiếp. UI. Header back + tiêu đề; thanh chọn ngày có mũi tên ◀▶ (Thứ 4 18/06/2026); nhãn Tuyến A-Quận 1 (5 điểm); list điểm đánh số trạng thái; nút dashed '+ Thêm điểm viếng tạm'. Data. Tuyến, ngày, danh sách điểm (tên, giờ hẹn, trạng thái, giờ check-in, khoảng cách 320m, ghi chú Kiểm kho+Đặt hàng). Hành vi. Điểm 1 đã check-in (✓ 08:32); điểm 2 đang tới có nút 'Bắt đầu viếng →'; điểm 3-4 chờ; đổi ngày bằng mũi tên; thêm điểm ghé ngoài kế hoạch. Edge. Điểm ghé ngoài kế hoạch đánh dấu tạm để giám sát; khoảng cách tính realtime từ GPS; thứ tự gợi ý theo giờ hẹn.
9:41●●●
Kế hoạch viếng tuyến
Thứ 4, 18/06/2026
Tuyến A — Quận 1 (5 điểm)
1. CH Tạp hóa Minh
08:30 · Đã check-in 08:32
2
2. Siêu thị Tân Bình
09:30 · cách 320m
Bắt đầu viếng →
3
3. NPP Hòa Bình
10:30 · Kiểm kho + Đặt hàng
4
4. CH Tạp hóa Lan
14:00
+ Thêm điểm viếng tạm (ghé ngoài kế hoạch)
B2 · Bản đồ tuyến tối ưu375×812
Mục đích. Bản đồ tuyến tối ưu hóa lộ trình các điểm viếng, ước tính quãng đường/thời gian và khởi động chuyến. UI. Map dạng lưới; đường polyline nét đứt xanh nối 5 điểm; pin số 1-5 (1 xanh đã qua, 2 cam hiện tại, 3-5 trắng); footer tổng quãng + 2 nút 'Định tuyến thông minh' và 'Bắt đầu viếng'. Data. Tọa độ 5 điểm, thứ tự tuyến, tổng quãng 12,4 km, thời gian ước ~2h15, trạng thái màu pin. Hành vi. Bấm 'Định tuyến thông minh' sắp lại thứ tự tối ưu; 'Bắt đầu viếng' khởi động chuyến; pin đổi màu theo tiến độ ghé điểm. Edge. Map là placeholder lưới (không phải bản đồ thật); cần GPS để định vị; định tuyến lại có thể đổi thứ tự điểm trong kế hoạch.
9:41●●●
Bản đồ tuyến tối ưu
1
2
3
4
5
Tổng quãng: 12,4 km~ 2h15
Định tuyến thông minh
Bắt đầu viếng
B3 · Check-in tại điểm (GPS)375×812
Mục đích. Check-in tại điểm bằng GPS, xác thực vị trí hợp lệ và bắt buộc chụp ảnh trước khi bắt đầu động tác viếng. UI. Mini-map có pin xanh; banner xanh 'Lệch điểm 18m · Hợp lệ ✓'; card địa chỉ + thời gian; nhãn 'Ảnh check-in (bắt buộc ≥1)'; 2 ô upload ảnh dashed; nút xanh 'Xác nhận check-in'. Data. Tọa độ định vị, độ lệch 18m, ngưỡng hợp lệ, địa chỉ (123 Lý Thường Kiệt Q.Tân Bình), timestamp 18/06/2026 09:34, ảnh check-in. Hành vi. Hệ thống đo lệch điểm, nếu trong ngưỡng hiện hợp lệ; bấm ô + để chụp/đính ảnh; bấm xác nhận ghi nhận check-in và mở B4. Edge. Bắt buộc ≥1 ảnh mới được xác nhận; lệch điểm vượt ngưỡng chuyển sang luồng B14 yêu cầu lý do; cần quyền camera+GPS.
9:41●●●
Check-in: Siêu thị Tân Bình
Lệch điểm: 18m · Hợp lệ ✓
Địa chỉ định vị
123 Lý Thường Kiệt, Q. Tân Bình
Thời gian: 18/06/2026 09:34
Ảnh check-in (bắt buộc ≥1)
+
+
✓ Xác nhận check-in
B4 · Danh sách động tác viếng375×812
Mục đích. Liệt kê các động tác cần làm trong lần viếng, theo dõi tiến độ hoàn thành và đếm giờ tại điểm. UI. Header tên KH + dòng cam 'Đã vào 09:34 (đang đếm)'; tiêu đề tiến độ (1/6 đang viếng); list 6 động tác có icon, trạng thái (✓ xong / Đang làm cam / radio trống); footer nút 'Check-out / Kết thúc →'. Data. KH (Siêu thị Tân Bình), giờ vào, đồng hồ đếm, 6 động tác (Chụp trưng bày, AI báo cáo, Thu thập trường dữ liệu, Đối tượng liên kết, Đặt hàng, Kiểm tra định kỳ tủ mát), trạng thái từng động tác. Hành vi. Bấm động tác mở màn thực thi tương ứng; trạng thái cập nhật khi hoàn thành; bộ đếm thời gian chạy liên tục; bấm check-out kết thúc viếng (B9). Edge. Một số động tác bắt buộc trước check-out; thời lượng viếng quá ngắn có thể bị đánh dấu không hợp lệ ở B9; checklist cấu hình theo loại điểm.
9:41●●●
Viếng: Siêu thị Tân Bình Đã vào: 09:34 (đang đếm)
Động tác cần làm (1/6 · đang viếng)
Chụp ảnh trưng bày
AI báo cáo dữ liệuĐang làm
Thu thập trường dữ liệu
Đối tượng liên kết
Đặt hàng tại điểm
Kiểm tra định kỳ (tủ mát)
Check-out / Kết thúc →
B5 · AI báo cáo trưng bày375×812
Mục đích. Dùng AI nhận diện hình ảnh trưng bày để đo số mặt sản phẩm, tỷ lệ chiếm kệ và đối chiếu chuẩn trưng bày. UI. Khung camera tối có khung bắt SP (xanh/cam) + nút chụp tròn; card kết quả 'AI nhận diện được' liệt kê SP A/B/đối thủ X + trạng thái; dòng Tỷ lệ chiếm kệ; footer 2 nút 'Chụp lại' và 'Lưu kết quả'. Data. Ảnh trưng bày, số mặt mỗi SP (A 12, B 6, đối thủ X 9), chuẩn yêu cầu (B cần ≥8), đánh giá đạt/thiếu, tỷ lệ chiếm kệ 57%. Hành vi. Chụp ảnh kệ → AI đếm mặt và chấm đạt chuẩn; SP thiếu cảnh báo cam; bấm 'Chụp lại' để chụp lại hoặc 'Lưu kết quả' ghi vào báo cáo viếng. Edge. AI có thể nhận diện sai cần chụp lại; SP B thiếu chuẩn (6<8) gắn cờ cảnh báo; kết quả gắn vào động tác AI báo cáo của B4.
9:41●●●
AI báo cáo trưng bày
AI nhận diện được:
SP A — 12 mặtĐạt chuẩn ✓
SP B — 6 mặtThiếu, cần ≥8
Đối thủ X — 9 mặt
Tỷ lệ chiếm kệ57%
Chụp lại
Lưu kết quả
B6 · Bán xe tại điểm375×812
Mục đích. Bán xe (van-sale) tại điểm: tạo đơn bán/trả/đổi từ tồn trên xe, áp khuyến mãi và chuyển sang thu tiền. UI. Header KH; tab Bán hàng/Trả hàng/Đổi hàng; nhãn 'Tồn trên xe'; list SP (tồn xe, giá, stepper −/+); banner đỏ KM 'Mua 10 thùng A tặng 1'; footer tạm tính + 3 nút Lưu tạm / In bill / Thu tiền. Data. KH, loại giao dịch, SP (SP A 48 thùng ₫120.000, SP B 12 thùng ₫85.000), số lượng chọn, chương trình KM, tạm tính ₫360.000. Hành vi. Chọn tab giao dịch; tăng/giảm số lượng bằng stepper; hệ thống áp KM và cập nhật tạm tính; 'Thu tiền' mở B7, 'In bill' in hóa đơn, 'Lưu tạm' giữ đơn. Edge. Số bán không vượt tồn xe (xuất từ kho xe); KM tự áp theo điều kiện; SP B tồn 12 stepper viền xám khi 0; giá hiển thị đỏ.
9:41●●●
Bán xeKH: Siêu thị Tân Bình
Bán hàngTrả hàngĐổi hàng
Tồn trên xe (xuất từ kho xe)
SP ATồn xe: 48 thùng
₫120.000
3+
SP BTồn xe: 12 thùng
₫85.000
0+
KM: Mua 10 thùng A tặng 1
Tạm tính₫360.000
Lưu tạm In billThu tiền
B7 · Thu tiền online + In bill375×812
Mục đích. Thu tiền tại điểm với nhiều phương thức (tiền mặt, QR ví điện tử, công nợ) và in bill sau khi hoàn tất. UI. Tổng phải thu ₫360.000 lớn giữa màn; nhóm radio 3 phương thức (QR đang chọn); card QR code lớn + dòng 'Đang chờ thanh toán' + ghi chú phí cổng; footer nút xanh dương 'In bill sau khi xong'. Data. Tổng phải thu, phương thức (Tiền mặt / Quét QR ví điện tử / Công nợ phải thu), mã QR thanh toán, trạng thái chờ, phí cổng 0,38-0,6% người bán chịu. Hành vi. Chọn phương thức; với QR hiện mã khách quét và chờ webhook xác nhận; thanh toán xong cho phép in bill; công nợ ghi vào phải thu KH. Edge. Phí cổng người bán chịu; QR phải chờ thanh toán xác nhận mới hoàn tất; chọn công nợ tạo khoản phải thu thay vì thu ngay.
9:41●●●
Thu tiền
Tổng phải thu
₫360.000
Tiền mặt
Quét QR (ví điện tử)
Công nợ phải thu
Khách quét để thanh toán
Đang chờ thanh toán...
Phí cổng 0,38–0,6% — người bán chịu
In bill sau khi xong
B8 · Kho trên xe (lô/HSD)375×812
Mục đích. Quản lý kho trên xe theo lô/HSD, theo dõi tồn đầu ca - đã bán - còn lại và cảnh báo hàng cận date. UI. Tab Lấy hàng/Trả về kho/Kiểm kê; nhãn 'Tồn hiện tại trên xe'; list SP có Lô + HSD + dòng Đầu ca/Đã bán/Còn; banner vàng cảnh báo HSD<30 ngày; footer 2 nút 'Kiểm kê cuối ca' và 'Điều chuyển'. Data. SP A (Lô L2606 HSD 18/12/2026, đầu ca 50, bán 3, còn 47), SP B (Lô L2605 HSD 10/11/2026, đầu ca 12, bán 0, còn 12), cảnh báo SP C HSD<30 ngày. Hành vi. Xem tồn theo lô; chuyển tab để lấy thêm/trả kho/kiểm kê; 'Kiểm kê cuối ca' mở B12; 'Điều chuyển' chuyển hàng giữa xe/kho. Edge. Quản lý theo lô và HSD; SP cận HSD<30 ngày ưu tiên bán trước (FEFO); tồn còn = đầu ca − đã bán cập nhật realtime sau mỗi đơn.
9:41●●●
Kho trên xe
Lấy hàngTrả về khoKiểm kê
Tồn hiện tại trên xe
SP A
Lô L2606 · HSD 18/12/2026
Đầu ca: 50Đã bán: 3Còn: 47
SP B
Lô L2605 · HSD 10/11/2026
Đầu ca: 12Đã bán: 0Còn: 12
SP C: HSD < 30 ngày — ưu tiên bán trước
Kiểm kê cuối ca
Điều chuyển
B9 · Kết thúc viếng375×812
Mục đích. Kết thúc viếng: tổng kết động tác đã/chưa làm, xác thực thời lượng và độ lệch check-out rồi gửi báo cáo. UI. Card KH + Thời lượng 24 phút (hợp lệ) + Check-out lệch điểm 12m; card 'Tóm tắt viếng' list các mục ✓ và mục ○ chưa làm; ô 'Ghi chú kết thúc'; footer nút xanh '✓ Check-out & gửi báo cáo'. Data. KH, thời lượng viếng 24 phút, ngưỡng hợp lệ, lệch điểm check-out 12m, danh sách kết quả động tác (check-in, ảnh trưng bày, AI chiếm kệ 57%, đơn ₫360.000 đã thu, kiểm tra định kỳ chưa làm), ghi chú. Hành vi. Hệ thống tổng hợp động tác; cảnh báo mục chưa làm (Kiểm tra định kỳ); nhập ghi chú; bấm check-out chốt giờ ra và gửi báo cáo viếng lên hệ thống. Edge. Thời lượng quá ngắn coi không hợp lệ; mục bắt buộc chưa làm có thể chặn hoặc cảnh báo; lệch điểm check-out cũng được ghi nhận đối chiếu.
9:41●●●
Kết thúc viếng
KH: Siêu thị Tân Bình
Thời lượng24 phút (hợp lệ ✓)
Check-out lệch điểm12m
Tóm tắt viếng
✓ Check-in 09:34
✓ Chụp trưng bày (3 ảnh)
✓ AI báo cáo (chiếm kệ 57%)
✓ Đặt hàng ₫360.000 — đã thu
○ Kiểm tra định kỳ: chưa làm
Ghi chú kết thúc
✓ Check-out & gửi báo cáo
B10 · Dữ liệu đi tuyến / KPI375×812
Mục đích. Bảng KPI/dữ liệu đi tuyến cá nhân theo ngày/tuần/tháng để NV tự theo dõi hiệu suất viếng và bán. UI. Tab Hôm nay/Tuần này/Tháng này; grid 4 thẻ KPI; card biểu đồ cột 'Lượt viếng theo ngày' (T2-CN); card xanh 'KPI cá nhân (vòng PDCA)' điểm 92/100. Data. Điểm đã viếng 3/8 (38%), Check-in hợp lệ 100%, Doanh số tại điểm ₫1.080.000, Trưng bày đạt chuẩn 72%, lượt viếng từng ngày, điểm KPI PDCA 92/100. Hành vi. Chuyển tab đổi khung thời gian KPI; xem cột theo ngày (CN xám là chưa/nghỉ); điểm KPI tổng hợp theo vòng PDCA. Edge. Số liệu phụ thuộc dữ liệu đã đồng bộ; cột màu xám cho ngày chưa hoạt động; % đạt chuẩn dựa kết quả AI trưng bày.
9:41●●●
Dữ liệu đi tuyến
Hôm nayTuần nàyTháng này
Điểm đã viếng
3/8 · 38%
Check-in hợp lệ
100%
Doanh số tại điểm
₫1.080.000
Trưng bày đạt chuẩn
72%
Lượt viếng theo ngày
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
KPI cá nhân (vòng PDCA)92/100
B11 · Lấy hàng lên xe (4 cách)375×812
Mục đích. Lấy hàng lên xe đầu ca theo 4 cách nhập, đề xuất số lượng theo tuyến và gửi yêu cầu cho kho duyệt. UI. Grid 4 phương thức (Quét mã đang chọn, AI nhận diện, Theo tuyến, Thủ công); nhãn 'Danh sách đề xuất theo tuyến'; list SP có Lô + đề xuất + stepper; banner vàng 'cần kho duyệt'; footer nút xanh 'Gửi yêu cầu lấy hàng'. Data. 4 cách nhập, SP đề xuất (SP A Lô L2606 50 thùng, SP B Lô L2605 12 thùng), số lượng chỉnh được, trạng thái cần duyệt. Hành vi. Chọn phương thức nhập; điều chỉnh số lượng đề xuất; 'Gửi yêu cầu lấy hàng' tạo phiếu chờ kho duyệt trước khi điều chuyển sang xe. Edge. Yêu cầu lấy hàng phải được kho duyệt mới điều chuyển; đề xuất tính theo tuyến hôm nay; gắn lô để truy xuất HSD trên kho xe B8.
9:41●●●
Lấy hàng lên xe
Quét mã
AI nhận diện
Theo tuyến
Thủ công
Danh sách đề xuất theo tuyến hôm nay
SP A · Lô L2606
Đề xuất: 50 thùng
50+
SP B · Lô L2605
Đề xuất: 12 thùng
12+
Yêu cầu lấy hàng cần kho duyệt trước khi điều chuyển sang xe.
Gửi yêu cầu lấy hàng
B12 · Kiểm kê kho xe375×812
Mục đích. Kiểm kê kho xe cuối ca, đối chiếu hệ thống với thực đếm, ghi nhận lệch và khóa kho trong lúc đếm. UI. Tab Kiểm hiện/Kiểm mù; banner xanh khóa kho; bảng 4 cột (Sản phẩm/Hệ thống/Thực đếm/Lệch) cho SP A,B,C; card 'Bàn phím đếm (chia đống)' nút số; footer nút xanh 'Hoàn tất kiểm kê'. Data. Chế độ kiểm (hiện/mù), SP A (HT 47/đếm 47/lệch 0), SP B (12/11/−1 đỏ), SP C (8/8/0), số đếm nhập qua bàn phím. Hành vi. Chọn kiểm hiện hoặc mù; nhập thực đếm qua bàn phím chia đống; hệ thống tính lệch và tô màu (0 xanh, âm đỏ); bấm hoàn tất chốt kiểm kê. Edge. Khóa kho khi kiểm — không bán/trả lúc đếm; kiểm mù ẩn số hệ thống tránh gian lận; lệch khác 0 cần giải trình/duyệt.
9:41●●●
Kiểm kê cuối ca
Kiểm hiệnKiểm mù
Khóa kho khi kiểm kê — không bán/trả trong lúc đếm.
Sản phẩm
Hệ thống
Thực đếm
Lệch
SP A
47
47
0
SP B
12
11
−1
SP C
8
8
0
Bàn phím đếm (chia đống)
7
8
9
Hoàn tất kiểm kê
B13 · Giao hàng theo đơn (tài xế)375×812
Mục đích. Tài xế giao hàng theo đơn bán trước (pre-sell): kho soạn sẵn, tài xế giao và thu tiền, cho phép điều chỉnh SP tại điểm. UI. Dòng mô tả mô hình bán trước; nhãn 'Đơn cần giao hôm nay (5)'; card đơn có badge trạng thái (Đã soạn xanh/Chờ giao cam) + mã SO + số SP + tiền + nút 'Tăng/giảm SP' và 'Giao & thu tiền'; banner xanh ghi chú tính lại phải thu. Data. Đơn giao (CH Minh SO-0041 3 SP ₫360.000 Đã soạn; Siêu thị Tân Bình SO-0042 5 SP ₫720.000 Chờ giao), trạng thái soạn/giao, số phải thu. Hành vi. Xem danh sách đơn; bấm 'Tăng/giảm SP' điều chỉnh tại điểm; 'Giao & thu tiền' xuất theo đơn mới nhất và tính lại phải thu rồi thu tiền. Edge. Đến điểm có thể tăng/giảm SP, hệ thống xuất theo đơn mới nhất; chỉ giao đơn đã soạn; tách vai trò tài xế khác NV bán xe.
9:41●●●
Giao hàng theo đơn
Mô hình bán trước → kho soạn → tài xế giao + thu tiền
Đơn cần giao hôm nay (5)
CH Tạp hóa MinhĐã soạn
SO-0041 · 3 SP · ₫360.000
Tăng/giảm SPGiao & thu tiền
Siêu thị Tân BìnhChờ giao
SO-0042 · 5 SP · ₫720.000
Đến điểm có thể tăng/giảm SP — hệ thống xuất theo đơn mới nhất & tính lại phải thu.
B14 · Check-in lỗi GPS / Offline375×812
Mục đích. Xử lý check-in khi lỗi GPS lệch điểm vượt ngưỡng hoặc mất mạng: bắt buộc ảnh + lý do và lưu offline tự đồng bộ. UI. Banner vàng offline 'Mất mạng - dữ liệu lưu tạm, tự đồng bộ'; header tiêu đề KH; mini-map pin đỏ lệch; banner đỏ 'Lệch điểm 320m vượt ngưỡng 100m'; card bắt buộc ô chụp ảnh dashed đỏ + ô 'Lý do lệch điểm *'; footer nút 'Check-in kèm lý do'. Data. Trạng thái offline, độ lệch 320m, ngưỡng cho phép 100m, ảnh bắt buộc, lý do lệch điểm bắt buộc (placeholder cửa hàng đổi địa chỉ/định vị sai). Hành vi. Lệch vượt ngưỡng → bắt buộc chụp ảnh + nhập lý do mới cho check-in; mất mạng → lưu tạm cục bộ và tự đồng bộ khi có mạng; bấm 'Check-in kèm lý do'. Edge. Lệch 320m>100m chặn check-in thường; lý do và ảnh bắt buộc (dấu *); dữ liệu offline queue đồng bộ sau; pin đỏ báo vị trí sai.
9:41●●●
Mất mạng — dữ liệu lưu tạm, tự đồng bộ khi có mạng.
Check-in: Siêu thị Tân Bình
Lệch điểm: 320m — vượt ngưỡng cho phép (100m).
Bắt buộc khi lệch điểm:
Lý do lệch điểm *
VD: cửa hàng đổi địa chỉ, định vị sai...
Check-in kèm lý do
C · QUẢN LÝ ĐẠI LÝ (PRM) — MINI APP Đại lý / đối tác kênh · 375×812
C0 · Trang chủ đại lý375×812
Mục đích. Trang chủ Mini App PRM cho đại lý: cổng vào nghiệp vụ và xem nhanh số liệu cá nhân về lead, phễu, doanh thu. UI. Header 'Quản lý đại lý' + chuông; banner gradient chương trình quý 2/2026; 4 quick-tile Lead/Cơ hội/Báo giá/Đặt hàng; card 'Số liệu của tôi'; banner dữ liệu; tab bar 4 mục. Data. Chương trình quý; Lead đang theo=14; Cơ hội phễu=520tr; Doanh thu tháng=340tr (xanh); bản tin báo cáo hợp tác. Hành vi. Tap tile điều hướng tới từng module; tab bar Trang chủ/Khách hàng/Đơn/Của tôi; mở bản tin dữ liệu hợp tác. Edge. Doanh thu tô xanh #00B42A nhấn đạt mục tiêu; banner hãng đẩy vật phẩm xuống đại lý theo quý.
9:41●●●
Quản lý đại lý
Chương trình quý 2/2026 — vật phẩm hãng
Khách tiềm năng (Lead)
Cơ hội
Báo giá
Đặt hàng
Số liệu của tôi
Lead đang theo14
Cơ hội (phễu)₫520tr
Doanh thu tháng₫340tr
Bản tin dữ liệu — báo cáo hợp tác
Trang chủ
Khách hàng
Đơn
Của tôi
C1 · Khai báo khách (chống trùng tuyến)375×812
Mục đích. Khai báo khách doanh nghiệp mới có kiểm trùng tuyến trước khi gửi hãng, chống hai đại lý giành cùng một khách. UI. Back header 'Khai báo khách mới'; ô tên DN (Phú Thịnh); nút 'Tra cứu công thương / kiểm trùng'; box kết quả xanh; dropdown Khu vực TP.HCM; ô người liên hệ placeholder; nút tím 'Gửi khai báo lên hãng'. Data. Tên DN; mã số công thương; khu vực; người liên hệ; cờ kết quả kiểm trùng (không trùng KH đại lý khác; chưa có trong danh sách khai báo). Hành vi. Nhập tên rồi tra cứu công thương để kiểm trùng; nếu hợp lệ điền khu vực, liên hệ; gửi khai báo lên hãng chờ duyệt. Edge. Kiểm trùng hiển thị 2 dấu tick xanh xác nhận không trùng tuyến; chỉ khi qua kiểm trùng mới được gửi khai báo.
9:41●●●
Khai báo khách mới
Tên doanh nghiệp khách
Công ty TNHH Phú Thịnh
Tra cứu công thương / kiểm trùng
Kết quả kiểm trùng:
• Không trùng KH đại lý khác ✓
• Chưa có trong danh sách khai báo ✓
Khu vực
TP.HCM
Người liên hệ
Nhập tên người liên hệ
Gửi khai báo lên hãng
C2 · Khách tiềm năng (Lead) (pool chung)375×812
Mục đích. Quản lý kho khách tiềm năng (lead) gồm pool chung và lead hãng giao, theo cơ chế bảo lưu chống ôm lead. UI. 3 tab Của tôi/Kho khách chung/Đã giao; nhãn 'Hãng giao cho bạn (3 mới)'; card lead có badge 'Mới', nút Nhận/Trả về pool; card lead đang theo 'Chuyển thành cơ hội'; banner bảo lưu xanh; footer +Tạo lead, Mời thành viên. Data. Tên lead; nguồn (Chiến dịch QC quý 2); trạng thái Mới/Đang theo + số ngày; hạn mức bảo lưu 14/20 theo cấp đại lý. Hành vi. Nhận lead hãng giao hoặc trả về pool chung; chuyển lead đang theo thành cơ hội; tạo lead mới; mời thành viên đội. Edge. Bảo lưu theo cấp đại lý 14/20 — vượt hạn mức sẽ không nhận thêm lead, ép luân chuyển pool chung.
9:41●●●
Khách tiềm năng (Lead)
Của tôiKho khách chungĐã giao
Hãng giao cho bạn (3 mới)
MớiCửa hàng Hồng Phát
Nguồn: Chiến dịch QC quý 2
NhậnTrả về pool
Siêu thị Mini An Khang
Đang theo · 3 ngày
Chuyển thành cơ hội →
Bảo lưu theo cấp đại lý: 14/20 (vượt sẽ không nhận thêm)
+ Tạo lead
Mời thành viên
C3 · Cơ hội & phễu bán375×812
Mục đích. Theo dõi cơ hội bán theo phễu chuẩn quy trình hãng và dự báo doanh số có trọng số xác suất. UI. Header 'Cơ hội bán'; card phễu 4 thanh ngang Tiếp cận/Báo giá/Đàm phán/Chốt đơn theo giá trị; card cơ hội Phú Thịnh có cảnh báo 'Cần duyệt' + 'Đẩy giai đoạn'; banner xanh dự báo tháng. Data. Giá trị từng giai đoạn 520/340/180/90tr; cơ hội Phú Thịnh giai đoạn Báo giá ₫120tr; dự báo tháng=Σ giá trị×xác suất=₫291tr. Hành vi. Xem phễu thu hẹp theo giai đoạn; đẩy cơ hội sang giai đoạn kế; cơ hội có cờ chờ duyệt; tính dự báo tự động. Edge. Cơ hội gắn nhãn cam 'Cần duyệt' chặn tiến trình cho tới khi duyệt; dự báo dùng xác suất theo giai đoạn không phải tổng thô.
9:41●●●
Cơ hội bán
Phễu theo quy trình hãng
Tiếp cận₫520tr
Báo giá₫340tr
Đàm phán₫180tr
Chốt đơn₫90tr
Phú Thịnh
Báo giá · ₫120tr
Cần duyệt
Đẩy giai đoạn →
Dự báo tháng (Σ giá trị × xác suất giai đoạn): ₫291tr
C4 · Báo giá CPQ375×812
Mục đích. Lập báo giá CPQ tự động áp bảng giá theo cấp đại lý, cấu hình combo và chiết khấu bậc, gửi khách. UI. Header 'Báo giá (CPQ)' + cơ hội Phú Thịnh; banner 'Bảng giá: Đại lý cấp 2'; bảng dòng SP A và Combo X (Đã cấu hình); banner cam chiết khấu bậc; ô Tổng báo giá lớn; footer Xuất PDF + Gửi khách. Data. Bảng giá Đại lý cấp 2; SP A ₫114.000 ×50 thùng; Combo X ₫2.300.000; chiết khấu bậc −5% (≥40 thùng); tổng ₫7.700.000. Hành vi. Hệ thống tự áp giá cấp 2, cấu hình combo, tính chiết khấu bậc theo SL; xuất PDF hoặc gửi báo giá cho khách. Edge. Chiết khấu bậc tự kích hoạt khi SL ≥40 thùng (−5%); combo phải 'Đã cấu hình ✓' mới tính được tổng.
9:41●●●
Báo giá (CPQ)Cơ hội: Phú Thịnh
Bảng giá áp dụng: Đại lý cấp 2
SP A₫114.000
Giá cấp 2 · SL: 50 thùng
Combo X (tổ hợp)Đã cấu hình ✓
₫2.300.000
Chiết khấu bậc: −5% (≥40 thùng)
Tổng báo giá₫7.700.000
Xuất PDF
Gửi khách →
C5 · Đặt hàng + Hợp tác xuyên DN375×812
Mục đích. Đặt hàng từ hãng và hợp tác xuyên doanh nghiệp: cửa hàng đặt hàng chung, chat với hãng và việc cần làm. UI. Header 'Đặt hàng từ hãng'; card mở cửa hàng đặt hàng (nút tím); mục chat xuyên DN với bong bóng hãng và bạn; mục 'Việc cần làm' list 2 dòng có mũi tên. Data. Cửa hàng dùng chung bảng giá/danh mục được bán/tồn kho; tin nhắn hãng↔đại lý; việc: Duyệt đơn ₫7,7tr chờ hãng; Xác nhận giao SO-0042. Hành vi. Mở thẳng cửa hàng đặt hàng; trao đổi tin nhắn xuyên doanh nghiệp với hãng; xử lý việc cần làm duyệt đơn và xác nhận giao. Edge. Chat và đơn liên thông xuyên DN giữa đại lý và hãng; đơn ₫7,7tr (nối từ C4) đang chờ hãng duyệt.
9:41●●●
Đặt hàng từ hãng
Mở thẳng cửa hàng đặt hàng (chung bảng giá / danh mục được bán / tồn kho)
Vào cửa hàng đặt hàng →
Trò chuyện xuyên doanh nghiệp
H
Hãng: CT khuyến mãi quý 2 đã cập nhật, mời xem vật phẩm.
Bạn: Đã nhận, sẽ triển khai.
Việc cần làm
Duyệt đơn ₫7,7tr — chờ hãng
Xác nhận giao hàng SO-0042
C6 · Marketing hãng & cấp lead375×812
Mục đích. Phân phối tài sản marketing của hãng và cấp lead chiến dịch tự phân bổ xuống đại lý theo khu vực. UI. Header 'Marketing & khách tiềm năng'; mục 'Nội dung hãng phát xuống' 2 dòng (Bộ ảnh KM có nút Tải, Video SP mới có nút Chia sẻ); mục 'Lead hãng cấp' card chiến dịch QC tháng 6 badge '8 lead mới' + 'Xem & nhận lead'. Data. Bộ ảnh KM quý 2/2026 (12 vật phẩm); Video SP mới đa kênh; Chiến dịch QC tháng 6 = 8 lead mới; quy tắc tự phân bổ theo khu vực & năng lực đại lý. Hành vi. Tải/chia sẻ vật phẩm marketing hãng đa kênh; xem và nhận lead chiến dịch được hệ thống tự phân bổ. Edge. Lead hãng tự phân bổ theo khu vực và năng lực đại lý; video theo dõi hiệu quả đa kênh để đo hiệu suất.
9:41●●●
Marketing & khách tiềm năng
Nội dung hãng phát xuống
Bộ ảnh KM quý 2/2026
12 vật phẩm · cập nhật hôm nay
Tải
Video giới thiệu SP mới
Theo dõi hiệu quả đa kênh
Chia sẻ
Lead hãng cấp
Chiến dịch QC tháng 68 lead mới
Tự phân bổ theo khu vực & năng lực đại lý
Xem & nhận lead →
C7 · Đào tạo kênh (học & thi)375×812
Mục đích. Đào tạo kênh: theo dõi tiến độ học, hoàn thành khóa và thi lấy chứng nhận có kiểm soát điều kiện. UI. Header 'Đào tạo kênh'; card tiến độ vòng tròn 71% (5/7 khóa · 2 chứng nhận); danh sách khóa: Quy trình đặt hàng B2B (xong), Chính sách giá & rebate (đang 40%), Bài thi chứng nhận (khóa khoá). Data. Tiến độ 71%; 5/7 khóa; 2 chứng nhận; trạng thái từng khóa Đã hoàn thành/Đang học 40%/khoá; bài thi có mật khẩu. Hành vi. Học các khóa theo trạng thái; bấm vào khóa đang học để tiếp tục; mở bài thi chứng nhận khi đủ điều kiện. Edge. Bài thi chứng nhận có mật khẩu và khoá cho tới khi hoàn thành khóa trước (gating điều kiện tiên quyết).
9:41●●●
Đào tạo kênh
71%
Tiến độ học của tôi
5/7 khóa · 2 chứng nhận
Khóa học
Quy trình đặt hàng B2B
Đã hoàn thành ✓
Chính sách giá & rebate
Đang học · 40%
Bài thi chứng nhận (có mật khẩu)
Cần hoàn thành khóa trước
C8 · Cảnh báo lead & khai báo trùng375×812
Mục đích. Trung tâm cảnh báo: lead sắp bị thu hồi do hết bảo lưu và khai báo khách bị từ chối vì trùng tuyến. UI. Header 'Cảnh báo'; card cam (icon đồng hồ) 'Lead sắp bị thu hồi' + nút tím 'Chuyển thành cơ hội'; card đỏ (icon X) 'Khai báo khách bị từ chối' + link 'Xem chi tiết quy tắc chống trùng'. Data. Lead Siêu thị An Khang còn 2 ngày bảo lưu; khai báo Phú Thịnh bị từ chối vì đại lý Minh Long khai trước (còn hiệu lực 12 ngày). Hành vi. Cảnh báo lead sắp thu hồi gợi ý chuyển thành cơ hội để giữ; cảnh báo trùng dẫn tới chi tiết quy tắc chống trùng. Edge. Hết bảo lưu lead tự thu hồi về pool chung; khai báo trùng tuyến bị chặn cứng khi khách đã có đại lý khác khai trước còn hiệu lực.
9:41●●●
Cảnh báo
Lead sắp bị thu hồi
Khách "Siêu thị An Khang" còn 2 ngày bảo lưu. Chăm sóc & chuyển thành cơ hội kẻo bị thu hồi về pool chung.
Chuyển thành cơ hội
Khai báo khách bị từ chối
"Công ty Phú Thịnh" đã được đại lý Minh Long khai báo trước (còn hiệu lực 12 ngày). Bạn không thể khai báo trùng tuyến.
Xem chi tiết quy tắc chống trùng →
D · WEB APP — TRÌNH DUYỆT Cổng đặt hàng Web + Hậu đài quản trị · 1280×800
D1 · Web — Cửa hàng (chế độ Thẻ)1280×800
Mục đích. Trang chủ cửa hàng web cho đại lý/cửa hàng duyệt sản phẩm theo lưới thẻ và đặt nhanh. UI. Header logo 'Cửa hàng ABC' + ô tìm SKU + chọn ngôn ngữ VI + giỏ (3); nav Cửa hàng/Đặt nhanh/Nhập đơn/Đơn của tôi/Tài khoản; sidebar danh mục; lưới thẻ. Data. Tên SP, mã SKU (A001…H008), giá ₫, danh mục (Nước giải khát, Bánh kẹo, Sữa, Đồ hộp, Gia vị), tab Đề xuất/Khuyến mãi/Hàng mới. Hành vi. Lọc theo danh mục, chuyển chế độ Thẻ/Danh sách, nhấn '+' thêm vào giỏ; banner 'Mua 10 tặng 1' dẫn trang KM. Edge. Giá hiển thị sẵn theo bảng giá của khách (không tự chọn giá); tài khoản gắn 'Đại lý ABC' xác định cấp giá.
ACửa hàng ABC
Tìm sản phẩm / mã SKU...
VI ▾ (3)AĐại lý ABC
Cửa hàngĐặt nhanhNhập đơnĐơn của tôiTài khoản
Chương trình tháng 6 — Mua 10 tặng 1
Đề xuấtKhuyến mãiHàng mới
Thẻ Danh sách
Sữa tươi A
Mã: A001
₫120.000+
Nước ngọt B
Mã: B002
₫85.000+
Bánh quy C
Mã: C003
₫45.000+
Gia vị D
Mã: D004
₫30.000+
Sữa chua E
Mã: E005
₫56.000+
Nước suối F
Mã: F006
₫92.000+
Cà phê G
Mã: G007
₫140.000+
Mì gói H
Mã: H008
₫38.000+
D2 · Web — Cửa hàng (Danh sách)1280×800
Mục đích. Cửa hàng web chế độ Danh sách (dạng bảng) cho đặt số lượng nhanh nhiều dòng theo quy cách. UI. Bảng cột Ảnh/Sản phẩm/Mã SKU/Quy cách/Giá/Tồn/Số lượng; bộ lọc danh mục; nút chuyển Thẻ/Danh sách; dòng CPQ 'Combo X (tổ hợp)'. Data. SKU A001/B002/C003, quy cách Thùng/24, Thùng/12, Lốc/6, giá ₫, tồn (480/120/8), trường hiển thị cấu hình được: Mã, Mô tả, Trọng lượng, Thể tích, Ghi chú. Hành vi. Tăng/giảm số lượng bằng nút −/+ ngay trong dòng; combo tổ hợp có nút 'Cấu hình'; tùy biến cột hiển thị. Edge. Tồn thấp (8) hiển thị cảnh báo; sản phẩm tổ hợp (CPQ) cần cấu hình trước khi thêm; giá cố định theo bảng giá.
ACửa hàng ABC
Tìm sản phẩm / mã SKU...
VI ▾ (3)
Nước giải khát
Thẻ Danh sách
Ảnh
Sản phẩm
Mã SKU
Quy cách
Giá
Tồn
Số lượng
Nước SP A
A001
Thùng/24
₫120.000
480
3+
Nước SP B
B002
Thùng/12
₫85.000
120
0+
Nước SP C
C003
Lốc/6
₫64.000
8
0+
CPQ
Combo X (tổ hợp)
COMBO-X
Tổ hợp
Cấu hình
Cấu hình
Trường hiển thị: Mã · Mô tả · Trọng lượng · Thể tích · Ghi chú
D3 · Web — Chi tiết sản phẩm1280×800
Mục đích. Trang chi tiết một sản phẩm để xem thông tin, quy cách và thêm giỏ/mua ngay. UI. Breadcrumb 'Cửa hàng › Nước giải khát › Nước SP A'; tên + mã; giá lớn; badge KM; chọn quy cách (Thùng/24, Lốc/6, Lon); stepper −/+; nút Thêm vào giỏ và Mua ngay. Data. SP Nước SP A (A001), đã bán 1.240 thùng, giá ₫120.000/thùng theo 'Bảng giá Cấp 2', ưu đãi 'Tặng quà từ 2 thùng', 'Chiết khấu bậc ≥40 −5%'. Hành vi. Đổi quy cách cập nhật đơn giá, chỉnh số lượng, thêm giỏ hoặc mua ngay sang thanh toán. Edge. Giá gắn nhãn bảng giá theo cấp khách; chiết khấu bậc kích hoạt theo ngưỡng số lượng (≥40).
ACửa hàng ABC
(3)
Cửa hàng › Nước giải khát › Nước SP A
Nước SP A (Mã: A001)
· Đã bán 1.240 thùng
₫120.000/ thùng · Bảng giá Cấp 2
Tặng quà từ 2 thùngChiết khấu bậc ≥40 −5%
Quy cách
Thùng/24Lốc/6Lon
3+
Thêm vào giỏMua ngay
D4 · Hậu đài — Cấu hình đặt hàng (5 bước)1280×800
Mục đích. Hậu đài hướng dẫn khởi tạo cấu hình đặt hàng 5 bước (mở hộp dùng ngay) cho admin phân phối. UI. Sidebar hậu đài (Cấu hình đặt hàng, Cửa hàng, Sản phẩm & bảng giá, Tồn kho NXT, Khuyến mãi, Liên kết DN, Quản lý quyền); wizard 5 bước có tick hoàn thành và nút Đi cấu hình. Data. Bước 1 Khách hàng & người liên hệ, 2 Bật danh mục được bán, 3 Sản phẩm (ảnh/phân loại ≤2 cấp/giá/mã vạch/tồn an toàn), 4 Bảng giá + danh mục ưu tiên, 5 Bật tồn kho NXT (tùy chọn). Hành vi. Tiến tuần tự; bước 1 và 2 đã Hoàn thành, bước 3 đang làm, 4–5 chờ; bấm 'Đi cấu hình' vào màn chi tiết. Edge. Bước 2 bắt buộc (quyết KH nào mua SP nào); bước 4 nhấn mạnh ưu tiên bảng giá KH không tự chọn giá; bước 5 bật mới dùng lấy/trả/kiểm kê và giữ tồn khi đặt.
Cấu hình đặt hàng
Hướng dẫn khởi tạo (mở hộp dùng ngay)
1 · Khách hàng & người liên hệ
Loại KH (đại lý/cửa hàng) · cấp KH · địa chỉ · người đặt hàng
Hoàn thành
2 · Bật danh mục được bán (bắt buộc)
Quyết định KH nào được mua SP nào
Hoàn thành
3
3 · Sản phẩm / hàng hóa
Ảnh · phân loại (≤2 cấp) · mô tả · giá · mã vạch · tồn an toàn
Đi cấu hình
4
4 · Bảng giá + danh mục được bán (ưu tiên!)
Hệ thống lấy giá theo độ ưu tiên bảng giá — KH không tự chọn giá
Đi cấu hình
5
5 · Bật tồn kho (NXT) — tùy chọn
Bật mới dùng được lấy hàng/trả/kiểm kê cho bán xe; giữ tồn khi đặt
Đi cấu hình
D5 · Hậu đài — Trang trí cửa hàng (page-builder)1280×800
Mục đích. Trình page-builder kéo thả trang trí trang chủ cửa hàng cho web và di động trước khi phát hành. UI. 3 vùng: bảng THÀNH PHẦN (Banner xoay, Danh sách SP, Phân loại đề xuất, SP cá nhân hóa, Phiếu giảm giá, Lưới/Văn bản/Ảnh) · canvas Xem trước trang chủ · panel CẤU HÌNH thành phần; tab Web/Di động, nút Xem trước, Phát hành. Data. Cấu hình Banner xoay: Số ảnh xoay (3 ảnh), Chiều cao (160 px), Tự động chuyển, Khi nhấn → đi tới 'Trang khuyến mãi'. Hành vi. Kéo thả thành phần vào canvas, chỉnh tham số panel phải, xem trước rồi Phát hành. Edge. Tách layout Web/Di động riêng; thành phần có liên kết điều hướng nội bộ (vd tới trang KM).
Trình thiết kế cửa hàng
WebDi động
Xem trướcPhát hành
Xem trước — Trang chủ cửa hàng
D6 · Web — Quản lý đại lý (phía hãng)1280×800
Mục đích. Web PRM phía hãng quản lý đại lý: duyệt khai báo khách và chống trùng tuyến. UI. Sidebar PRM (Khai báo & chống trùng tuyến, Lead/pool chung, Cơ hội & phễu, Báo giá CPQ, Tuyển & chứng nhận, Đào tạo kênh); thẻ số liệu; bảng khai báo có nút thao tác. Data. KPI Chờ duyệt 7, Cảnh báo trùng tuyến 2, Đại lý hoạt động 86; bảng cột Khách khai báo/Đại lý báo/Khu vực/Kiểm trùng/Trạng thái/Thao tác (Phú Thịnh, An Khang, Tân Phát). Hành vi. Duyệt khai báo không trùng; trùng tuyến chuyển 'Xem xét'; đã duyệt chỉ 'Xem'. Edge. Kiểm trùng tự đánh dấu Trùng/Không trùng; trùng tuyến chặn duyệt thẳng; thao tác duyệt ghi audit log.
Đại lý / Khai báo
Duyệt khai báo khách hàng (chống trùng tuyến)
Chờ duyệt khai báo
7
Cảnh báo trùng tuyến
2
Đại lý đang hoạt động
86
Khách khai báo
Đại lý báo
Khu vực
Kiểm trùng
Trạng thái
Thao tác
Công ty Phú Thịnh
Đại lý Hồng Phát
TP.HCM
Không trùng ✓
Chờ duyệt
Duyệt
Siêu thị An Khang
Đại lý Minh Long
Hà Nội
Trùng
Chờ duyệt
Xem xét
Cửa hàng Tân Phát
Đại lý Hồng Phát
Đà Nẵng
Không trùng ✓
Đã duyệt
Xem
D7 · Web — Dashboard đi tuyến (quản lý)1280×800
Mục đích. Dashboard SFA đi tuyến cho quản lý theo dõi hiệu suất thị trường và xếp hạng nhân viên. UI. Sidebar SFA (Bảng dữ liệu, Bản đồ check-in, Loại viếng & động tác, Tuyến & tần suất, Quản lý quyền 4 cấp); 4 thẻ KPI; biểu đồ cột theo tuần; bảng xếp hạng; chọn kỳ 'Tháng 6/2026'. Data. KPI Lượt viếng hữu hiệu 1.284, Độ phủ điểm bán 86%, Trưng bày đạt chuẩn 72%, Doanh số tại điểm ₫4,2 tỷ; cột Tuần 1–5; top nhân viên (Nguyễn Văn A 312…). Hành vi. Đổi kỳ thời gian lọc số liệu; xem cột tuần; xem bảng xếp hạng nhân viên theo lượt viếng. Edge. Phân quyền dữ liệu 4 cấp giới hạn phạm vi xem; số liệu tổng hợp từ check-in GPS thực địa.
Đi tuyến / Bảng dữ liệu
Tổng quan hiệu suất thị trường
Tháng 6/2026 ▾
Lượt viếng hữu hiệu
1.284
Độ phủ điểm bán
86%
Trưng bày đạt chuẩn
72%
Doanh số tại điểm
₫4,2 tỷ
Lượt viếng hữu hiệu theo tuần
Tuần 1Tuần 2Tuần 3Tuần 4Tuần 5
Xếp hạng nhân viên
1 · Nguyễn Văn A312 lượt
2 · Trần Thị Lan287 lượt
3 · Lê Văn C265 lượt
4 · Phạm Thị D240 lượt
D8 · Hậu đài — Xử lý đơn (duyệt → giao → xuất kho)1280×800
Mục đích. Hậu đài xử lý đơn nhận từ kênh theo luồng duyệt → giao → xuất kho. UI. Sidebar hậu đài (Xử lý đơn, Phiếu giao & xuất kho, Thu tiền & đối soát, Bảng giá & danh mục, Tồn kho NXT); tab trạng thái có badge; bảng đơn với nút Duyệt/Từ chối; panel ghi chú luồng. Data. Tab Chờ duyệt 12, Chờ giao 8, Đang giao 5, Hoàn thành; bảng cột Mã đơn/Khách hàng/Giá trị/Thanh toán (Trả trước, Tín dụng, Đã thu)/Trạng thái/Thao tác. Hành vi. Duyệt đơn → tạo phiếu giao (trừ tồn) → gán hãng vận chuyển → thu tiền/cấn tài khoản → đối soát; đồng bộ ERP qua nền tích hợp. Edge. Mỗi đơn xuất HĐĐT có mã CQT (NĐ 123/2020); mọi thao tác duyệt/đối soát ghi audit log; đồng bộ MISA/Bravo/Fast/SAP.
Đơn hàng / Xử lý
Xử lý đơn hàng nhận từ kênh
Chờ duyệt (12)Chờ giao (8)Đang giao (5)Hoàn thành
Mã đơn
Khách hàng
Giá trị
Thanh toán
Trạng thái
Thao tác
DH...001
Đại lý ABC
₫295.000
Trả trước
Chờ duyệt
DuyệtTừ chối
DH...003
Cửa hàng Minh
₫1.240.000
Tín dụng
Chờ duyệt
DuyệtTừ chối
DH...004
Siêu thị Tân Bình
₫860.000
Đã thu
Chờ duyệt
DuyệtTừ chối
Luồng: Duyệt đơn → tạo phiếu giao (trừ tồn) → gán hãng vận chuyển → thu tiền/cấn tài khoản → đối soát. Đồng bộ ERP (MISA / Bravo / Fast / SAP) qua nền tích hợp. Mỗi đơn xuất hóa đơn điện tử có mã CQT (NĐ 123/2020). Mọi thao tác duyệt/đối soát ghi nhật ký (audit log).
D9 · Hậu đài — Thu tiền & đối soát công nợ1280×800
Mục đích. Hậu đài thu tiền và đối soát công nợ khách theo hạn mức tín dụng. UI. Cùng sidebar hậu đài; 4 thẻ tổng quan kỳ; bảng công nợ khách với nút Đối soát từng dòng. Data. Doanh thu kỳ ₫8,4 tỷ, Đã thu ₫6,9 tỷ, Phải thu ₫1,5 tỷ, Quá hạn ₫320tr; bảng cột Khách hàng/Công nợ/Hạn mức/Quá hạn/Trạng thái (Bình thường, Vượt hạn mức). Hành vi. Đối soát từng khách; theo dõi công nợ so hạn mức, đánh dấu quá hạn và vượt hạn mức. Edge. Khách vượt hạn mức (Cửa hàng Minh ₫180tr/₫150tr, quá hạn ₫30tr) bị cảnh báo; thao tác đối soát ghi audit log.
Đơn hàng / Đối soát
Thu tiền & đối soát công nợ
Doanh thu kỳ
₫8,4 tỷ
Đã thu
₫6,9 tỷ
Phải thu
₫1,5 tỷ
Quá hạn
₫320tr
Khách hàng
Công nợ
Hạn mức
Quá hạn
Trạng thái
Thao tác
Đại lý ABC
₫420tr
₫500tr
Bình thường
Đối soát
Cửa hàng Minh
₫180tr
₫150tr
₫30tr
Vượt hạn mức
Đối soát
Siêu thị Tân Bình
₫95tr
₫300tr
Bình thường
Đối soát
D10 · Hậu đài — Thiết kế loại viếng (3 vùng)1280×800
Mục đích. Hậu đài thiết kế loại viếng theo 3 vùng — kịch bản động tác cho nhân viên đi tuyến. UI. 3 vùng: bảng THÀNH PHẦN NGHIỆP VỤ (Check-in GPS, Chụp ảnh/video, Báo cáo dữ liệu, AI nhận diện, Đặt hàng, Kiểm tra tài sản, Check-out) · luồng bước giữa · panel CẤU HÌNH; nút Xem trước, Lưu. Data. Đối tượng Cửa hàng, kịch bản Viếng bán; luồng 4 bước (Check-in→Chụp ảnh trưng bày→Báo cáo dữ liệu→Check-out); cấu hình Báo cáo: Trưng bày, Tồn kho cửa hàng, SP đối thủ, cho phép quét mã vạch, tính Thời lượng hữu hiệu. Hành vi. Kéo thành phần dựng chuỗi động tác, cấu hình loại thu thập từng bước, xem trước rồi Lưu. Edge. Tùy đối tượng/kịch bản đổi động tác; AI nhận diện và tính thời lượng hữu hiệu hỗ trợ chấm trưng bày đạt chuẩn.
Thiết kế loại viếngĐối tượng: Cửa hàng · Kịch bản: Viếng bán
Xem trướcLưu
1 Check-in
2 Chụp ảnh trưng bày
3 Báo cáo dữ liệu
4 Check-out
D11 · Hậu đài — Bảng giá & danh mục được bán (ưu tiên)1280×800
Mục đích. Hậu đài cấu hình bảng giá theo độ ưu tiên và danh mục được bán (whitelist SKU) — khách không tự chọn giá. UI. Cùng sidebar hậu đài; banner nhắc 'KH không tự chọn giá, sắp đúng thứ tự'; bảng bảng giá có cột Ưu tiên và nút ↑↓ Sửa; 2 thẻ công cụ Tra giá và Danh mục được bán; nút + Thêm bảng giá. Data. Bảng cột Ưu tiên/Tên bảng giá/Áp dụng cho/Danh mục được bán/Hiệu lực/Thao tác (1 Giá đại lý cấp 1 toàn SKU, 2 Giá đại lý cấp 2 nhóm A/B, 3 Giá bán lẻ chung), hiệu lực 2026. Hành vi. Thêm/sửa bảng giá, kéo ↑↓ đổi thứ tự ưu tiên; dùng công cụ tra giá: chọn 1 khách → ra bảng giá + danh mục áp dụng. Edge. Hệ thống luôn lấy giá theo bảng giá ưu tiên cao nhất khớp; danh mục được bán giới hạn KH nào mua SP nào; sửa bảng giá ghi audit log.
Cấu hình / Bảng giá
Bảng giá & độ ưu tiên
+ Thêm bảng giá
Khách hàng không tự chọn giá — hệ thống luôn lấy theo độ ưu tiên bảng giá. Hãy sắp đúng thứ tự.
Ưu tiên
Tên bảng giá
Áp dụng cho
Danh mục được bán
Hiệu lực
Thao tác
1
Giá đại lý cấp 1
Đại lý cấp 1
Toàn bộ SKU
2026
↑↓ Sửa
2
Giá đại lý cấp 2
Đại lý cấp 2
Nhóm A, B
2026
↑↓ Sửa
3
Giá bán lẻ chung
Cửa hàng lẻ
Toàn bộ SKU
2026
↑↓ Sửa
Công cụ tra giá
Chọn 1 khách → ra bảng giá + danh mục được bán áp dụng
Danh mục được bán
Khách nào được mua SP nào (whitelist SKU theo cấp)
D12 · Web — Giỏ hàng & thanh toán1280×800
Mục đích. Trang giỏ hàng và thanh toán web với khuyến mãi tính realtime. UI. Header cửa hàng + 'Giỏ hàng (3)'; bảng dòng SP (Đơn giá/Số lượng stepper/Thành tiền); panel Tổng kết đơn bên phải; ô chọn Phiếu giảm giá; nút Xác nhận đặt hàng. Data. Dòng Sữa tươi A (Thùng 24, SP001, ₫120.000×2=₫240.000), Nước ngọt B 'Mua 10 tặng 1'; tổng kết Tiền hàng ₫325.000, KM sản phẩm −₫10.000, KM cả đơn −₫20.000, Thuế GTGT đã gồm VAT, Thực trả ₫295.000. Hành vi. Chỉnh số lượng −/+ cập nhật thành tiền; chọn phiếu giảm giá; KM SP/tổ hợp tính realtime, KM cả đơn tính ở bước xác nhận; Xác nhận đặt hàng. Edge. Giá đã gồm VAT (phiếu bán ≠ hóa đơn VAT); KM cả đơn chỉ áp ở xác nhận; tổng tự khấu trừ nhiều lớp KM.
ACửa hàng ABC
Giỏ hàng (3)
Sản phẩm
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Sữa tươi A
Thùng 24 · SP001
₫120.000
2+
₫240.000
Nước ngọt B
Mua 10 tặng 1
₫85.000
1+
₫85.000
Khuyến mãi sản phẩm & tổ hợp tính realtime · KM cả đơn tính ở bước xác nhận.
Tổng kết đơn
Tiền hàng₫325.000
KM sản phẩm−₫10.000
Khuyến mãi cả đơn−₫20.000
Giá đã gồm VAT
Phiếu giảm giáChọn ▾
Thuế GTGTĐã gồm VAT
Thực trả₫295.000
Xác nhận đặt hàng
D13 · Web — Nhập đơn hàng loạt1280×800
Mục đích. Web nhập đơn hàng loạt từ Excel cho nhà phân phối đặt số lượng lớn. UI. Nav cửa hàng (Đặt nhanh/Nhập đơn/Đơn của tôi); 2 bước Tải mẫu Excel và vùng kéo-thả tải tệp; bảng xem trước kết quả validate. Data. Mẫu cột Mã SKU/Tên SP/Quy cách/Số lượng (giá lấy theo bảng giá KH); xem trước 12 dòng hợp lệ · 1 dòng lỗi; bảng SKU/Tên/SL/Đơn giá/Kết quả (A001 Hợp lệ; X999 'SKU không trong bảng giá'). Hành vi. Tải mẫu .xlsx, điền, kéo-thả tải lên; hệ thống validate từng dòng và báo lỗi trước khi tạo đơn. Edge. SKU ngoài bảng giá/danh mục được bán bị đánh lỗi; giá không nhập tay mà lấy theo bảng giá của KH.
ACửa hàng ABC
Cửa hàngĐặt nhanhNhập đơnĐơn của tôi
Nhập đơn hàng loạt từ Excel
Dành cho nhà phân phối đặt số lượng lớn — tải mẫu, điền, tải lên để tạo đơn nhanh.
1 · Tải mẫu Excel
Tải mẫu đặt hàng.xlsx
Mẫu gồm cột: Mã SKU · Tên SP · Quy cách · Số lượng. Giá lấy theo bảng giá của bạn.
2 · Tải tệp đã điền lên
Kéo thả tệp Excel vào đây
hoặc nhấn để chọn tệp
Xem trước (12 dòng hợp lệ · 1 dòng lỗi)
Mã SKU
Tên SP
SL
Đơn giá
Kết quả
A001
Sữa tươi A
20
₫120.000
Hợp lệ ✓
X999
5
SKU không trong bảng giá
D14 · Hậu đài — Marketing một thể (micro-page)1280×800
Mục đích. Hậu đài Marketing một thể tạo micro-page (trang vi mô) gắn QR/link để khách quét vào đặt hàng. UI. Page-builder: bảng THÀNH PHẦN (Banner KM, Thành phần đặt hàng, Thành phần phiếu, Văn bản/Ảnh) · canvas xem trước trang vi mô · nút Tạo QR/link, Phát hành; ghi chú luồng phía dưới. Data. Nội dung 'Khuyến mãi hè 2026', Phiếu ₫50K, Giảm 10%, khối 'Thành phần đặt hàng' với CTA 'Chạm → vào cửa hàng'. Hành vi. Dựng micro-page, tạo QR/link phát hành; khách quét QR → mở trang → chạm thành phần đặt hàng → vào cửa hàng mini app. Edge. Khách lạ tự đăng ký khi vào mini app; trang vi mô là điểm phễu thu hút từ ngoài kênh.
Marketing một thể · Trang vi mô
Tạo QR / linkPhát hành
Khuyến mãi hè 2026
Phiếu ₫50K
Giảm 10%
Thành phần đặt hàng
Chạm → vào cửa hàng
D15 · Hậu đài — Cấu hình thanh toán online1280×800
Mục đích. Hậu đài cấu hình phương thức thanh toán online và tài khoản nhận tiền. UI. Sidebar hậu đài (có Thanh toán online, Tài khoản khách hàng); thẻ chọn phương thức; form Tài khoản nhận tiền; nút Lưu cấu hình. Data. Ví điện tử quét QR (phí 0,38–0,6% người bán chịu, tiền vào thẳng TK công ty), Tài khoản trả trước & tín dụng (trừ số dư/hạn mức/cấn rebate); TK nhận tiền: CÔNG TY TNHH ABC, 1234 5678 90 · Ngân hàng XYZ. Hành vi. Chọn/bật phương thức thu, nhập tài khoản doanh nghiệp nhận tiền, Lưu cấu hình. Edge. Yêu cầu giấy phép kinh doanh hợp lệ (TK doanh nghiệp); thu QR qua trung gian thanh toán có phép NHNN; phí cổng do người bán chịu.
Cấu hình / Thanh toán online
Phương thức & tài khoản thu
Ví điện tử (quét QR)
Tiền vào thẳng tài khoản công ty · phí 0,38–0,6% (người bán chịu)
Tài khoản trả trước & tín dụng
Trừ số dư · hạn mức tín dụng · cấn rebate
Tài khoản nhận tiền
Tên tài khoảnCÔNG TY TNHH ABC
Số tài khoản1234 5678 90 · Ngân hàng XYZ
Yêu cầu giấy phép kinh doanh hợp lệ (tài khoản doanh nghiệp)
Lưu cấu hình
D16 · Ghi chú tuân thủ & kiến trúc nghiệp vụ1280×800
Mục đích. Panel ghi chú tuân thủ pháp lý VN và kiến trúc nghiệp vụ — quy tắc nền áp cho toàn bộ 4 app (không phải mockup app). UI. Trang chữ dạng các khối ghi chú có tiêu đề: Bảo vệ dữ liệu cá nhân, Hóa đơn điện tử, Chữ ký & thanh toán, Nhật ký & chống trùng GD, Phân quyền dữ liệu, Tích hợp & lưu trữ, máy trạng thái đơn chuẩn. Data. Tham chiếu NĐ 13/2023 (consent), NĐ 123/2020 + TT 78/2021 (HĐĐT mã CQT), Luật GDĐT 2023, trung gian thanh toán NHNN (VNPay/MoMo/ZaloPay), idempotency, ERP MISA/Bravo/Fast/SAP. Hành vi. Tài liệu tham chiếu định nghĩa ràng buộc cho các màn liên quan (C1/C2/C6, D8/D9/D11/D6, A5/D12, A8, B7/D15). Edge. Máy trạng thái đơn chuẩn: Chờ duyệt→Đã duyệt/Chờ thanh toán→Chờ giao→Đang giao→Chờ nhận→Hoàn thành, nhánh Đã hủy/Bị từ chối; audit log + idempotency chống trừ tiền 2 lần.
Quy tắc nền tảng áp cho toàn bộ 4 app
Tuân thủ pháp lý VN & kiến trúc nghiệp vụ
Bảo vệ dữ liệu cá nhân
NĐ 13/2023: khi khai báo khách (C1) & chia sẻ lead hãng↔đại lý (C2/C6) phải có cơ sở pháp lý + đồng ý của chủ thể. Mỗi bản ghi khách gắn trạng thái consent & mục đích sử dụng.
Hóa đơn điện tử
NĐ 123/2020 + TT 78/2021: đơn B2B (D8) & bán xe (B7) bắt buộc phát hành HĐĐT có mã CQT. Phiếu bán (bill) ≠ hóa đơn VAT — tách rõ. Giá hiển thị đã gồm VAT (A5/D12).
Chữ ký & thanh toán
Ký điện tử nhận hàng (A8) theo Luật GDĐT 2023 — ghi rõ loại chữ ký. Thu QR (B7/D15) qua trung gian thanh toán có phép NHNN (VNPay/MoMo/ZaloPay). Phí cổng do người bán chịu.
Nhật ký & chống trùng GD
Audit log cho thao tác nhạy cảm: duyệt đơn (D8), đối soát (D9), sửa bảng giá (D11), duyệt khai báo (D6) — lưu ai/lúc nào. Thanh toán (A9/B7) có khóa idempotency chống trừ tiền 2 lần khi mạng chập chờn.
Phân quyền dữ liệu
Cùng 1 doanh nghiệp đối tác: chung địa chỉ nhận hàng (A13) nhưng đơn hàng tách theo người tạo; chỉ quản trị DN xem toàn bộ. Phạm vi đại lý (D6/D11) giới hạn theo cấp & khu vực.
Tích hợp & lưu trữ
Đồng bộ ERP nội địa (MISA / Bravo / Fast / SAP) qua nền tích hợp — đóng vòng đơn–tồn–tiền. Ảnh check-in/bằng chứng (B3/B5) có chính sách dung lượng & thời hạn lưu, nén trước khi tải khi offline.
Máy trạng thái đơn chuẩn (áp đồng nhất A7/A10/A12/D8): Chờ duyệt → Đã duyệt/Chờ thanh toán → Chờ giao → Đang giao → Chờ nhận → Hoàn thành · nhánh: Đã hủy / Bị từ chối.